Cabin cách âm 1 người, mặt bằng tròn đường kính 1235 mm. Dòng Can.Series đạt ISO 23351-1:2020 Class B, giảm 29.5 dB.
Cabin dựng trên khung và tấm đế nhôm định hình, chân tường ABS tạo hình chân không và thảm nylon cut-loop chống trượt.
Tấm vách, cửa sổ và cửa dùng khung nhôm định hình với tấm PVC, lớp ABS sóng mặt ngoài và tấm tiêu âm sợi polyester cả hai mặt. Kính là acrylic cường lực nhuộm màu, cửa có tay nắm khóa từ tích hợp.
Bốn bộ màu hoàn thiện: Nano (sơn nano kim loại), Automotive (sơn bóng ô tô), Acoustic (ốp nỉ polyester) và Print (in tùy biến hoàn toàn). Kèm mặt bàn và tựa lưng gỗ đặc.
Thông số
| Đường kính ngoài | 1235 mm |
|---|---|
| Chiều cao | 2450 mm |
| Trọng lượng | 390-420 kg |
| Sức chứa | 1 người |
| Tiêu chuẩn âm học | ISO 23351-1:2020 (test theo dòng Can.Series) |
| Cấp âm học | Class B |
| Giảm mức tiếng nói Ds,A | 29.5 dB |
| Giảm theo dải tần | 125Hz 25.1 / 250Hz 30.3 / 500Hz 28.0 / 1kHz 33.0 / 2kHz 39.2 / 4kHz 43.2 / 8kHz 46.1 dB |
| Nguồn điện | 220V - 240V |
| Ổ cắm | 13A + USB 5V |
| Quạt thông gió | 220V / 18W |
| Chiếu sáng | Dải LED 4000K, 24V / 22W |
| Công tắc đèn | Có |
| Kết cấu đế | Khung và tấm đế nhôm định hình |
| Sàn | Thảm nylon cut-loop chống trượt |
| Trần | ABS tạo hình chân không + tấm tiêu âm sợi polyester mặt trong |
| Tấm vách / cửa sổ | Khung nhôm định hình, tấm PVC định hình, ABS sóng tạo hình chân không mặt ngoài, tấm tiêu âm sợi polyester hai mặt |
| Kính | Acrylic cường lực nhuộm màu, khung ABS tạo hình chân không |
| Cửa | Khung nhôm định hình, tấm PVC, tấm tiêu âm polyester, kính acrylic cường lực, tay nắm có khóa từ tích hợp |
| Bộ màu hoàn thiện | Nano, Automotive, Acoustic, Print |
| Phụ kiện kèm theo | Mặt bàn gỗ đặc, tựa lưng gỗ đặc |
Thông số đã đối chiếu tài liệu chính hãng · duyệt bởi tan.